thòng lọng

Học thuật
Thân thiện
thòng lọng

Một người cao bồi ném thòng lọng để bắt một con bò.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vòng dây được buộc sao cho có thể thắt chặt lại khi giật mạnh một đầu: Một công cụ thường làm bằng dây thừng hoặc dây da, được tạo thành một vòng tròn có thể điều chỉnh để siết chặt. được sử dụng chủ yếu để bắt hoặc khống chế động vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người chăn khéo léo ném thòng lọng để bắt con ngựa hoang. (The cowboy skillfully throws the lasso to catch the wild horse.)
    • Con chó bị mắc vào thòng lọng người ta đã giăng sẵn. (The dog got caught in the snare that had been set up.)
    • Hắn dùng một sợi dây thừng bện thành thòng lọng. (He used a rope to braid into a noose.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong ẩn dụ: "thòng lọng" có thể được dùng một cách hình tượng để chỉ một tình thế nguy hiểm, một cái bẫy hoặc sự ràng buộc chặt chẽ khó thoát ra.
    • Các điều khoản trong hợp đồng đó như một chiếc thòng lọng siết chặt công ty chúng tôi. (The terms in that contract are like a noose tightening around our company.)
    • Anh ta tự đặt cổ mình vào thòng lọng khi vào bản thỏa thuận đầy rủi ro. (He put his own neck in the noose when he signed the risky agreement.)
Biến thể từ gần giống
  • Vòng kim (thành ngữ): Chỉ sự kiềm chế, áp lực vô hình nhưng rất chặt chẽ, thường từ quyền lực hoặc quy định.
  • Cái bẫy: Vật dụng hoặc mưu kế dùng để bắt, lừa người hoặc vật.
  • Dây thòng lọng: Cụm từ nhấn mạnh đến chất liệu (dây) tạo nên thòng lọng.
Từ đồng nghĩa
  • Lasso (từ mượn, chỉ loại thòng lọng dùng để bắt gia súc).
  • Noose: Vòng dây thắt nút để treo cổ hoặc siết chặt.
  • Snare: Bẫy dây, thường dùng để bắt chim hoặc thú nhỏ.
Thành ngữ liên quan
  • Treo cổ bằng thòng lọng: Hành động tự sát hoặc xử tử bằng cách dùng thòng lọng.
  • Giăng thòng lọng: Hành động bẫy, đặt bẫy cho ai hoặc vật.
  • Cổ đã vào thòng lọng: Ý chỉ đã lâm vào tình thế cực kỳ nguy hiểm, khó lòng thoát ra.
thòng lọng

Một người cao bồi ném thòng lọng để bắt một con bò.

  1. Vòng dây buộc sao cho thắt chặt lại được khi người ta giật mạnh một đầu dây: Ném thòng lọng để bắt chó.